iPhone 15 Pro Max 1TB – (2 sim Vật lý) – Chính Hãng


62.990.000 52.490.000
Xóa

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
PHỤ KIỆN MUA CÙNG
THAM KHẢO THÊM HÀNG CŨ

Hệ điều hành: iOS 17: iOS là hệ điều hành an toàn và đậm chất riêng nhất thế giới dành cho điện thoại di động, được trang bị các tính năng mạnh mẽ và được thiết kế để bảo vệ quyền riêng tư của bạn.

 

Tiện ích đặc biệt:
  • SOS Khẩn Cấp
  • Phát Hiện Va Chạm
Yêu cầu hệ thống
  • ID Apple (bắt buộc đối với một số tính năng)
  • Truy cập Internet
  • Quá trình đồng bộ hóa với Mac hoặc PC cần phải có:
    • macOS Catalina 10.15 trở lên sử dụng Finder
    • macOS High Sierra 10.13 cho tới macOS Mojave 10.14.6 sử dụng iTunes 12.9 trở lên
    • Windows 10 trở lên sử dụng iTunes 12.12.10 trở lên
Màu sắc
  • Titan Đen (Black Titanium)
  • Titan Trắng (White Titanium)
  • Titan Xanh (Blue Titanium)
  • Titan Tự Nhiên (Natural Titanium)
Dung lượng
  • 256GB
  • 512GB
  • 1TB
Kích thước và Trọng lượng
  • Dài: 159,9 mm
  • Rộng: 76,7 mm
  • Dày: 8,25 mm
  • Trọng Lượng: 221 gram
Màn hình
  • Màn hình Super Retina XDR
  • Màn hình toàn phần OLED 6,7 inch (theo đường chéo)
  • Màn hình iPhone 15 Pro Max có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,69 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).
  • Dynamic Island
  • Màn hình Luôn Bật
  • Công nghệ ProMotion với tốc độ làm mới thích ứng lên đến 120Hz
  • Màn hình HDR
  • True Tone
  • Dải màu rộng (P3)
  • Haptic Touch
  • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
  • Độ sáng tối đa 1.000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1.600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 2.000 nit (ngoài trời)
  • Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
  • Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
Độ phân giải màn hình Độ phân giải 2796×1290 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi
Chống nước – Chống bụi

Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529

Chip
  • Chip A17 Pro
  • CPU 6 lõi mới với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
  • GPU 6 lõi mới
  • Neural Engine 16 lõi mới
Camera sau Hệ thống camera chuyên nghiệp

  • Camera Chính 48MP: 24 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, Focus Pixels 100%, hỗ trợ ảnh có độ phân giải siêu cao (24MP và 48MP)
  • Camera Ultra Wide 12MP: 13 mm, khẩu độ ƒ/2.2 và trường ảnh 120°, Focus Pixels 100%
  • Telephoto 2x 12MP (được hỗ trợ bởi cảm biến quad-pixel): 48 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, Focus Pixels 100%
  • Telephoto 5x 12MP: 120 mm, khẩu độ ƒ/2.8, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến 3D và tự động lấy nét, thiết kế tetraprism
  • Độ phóng đại quang học 5x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 10x
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 25x
Camera trước
  • Camera 12MP
  • Khẩu độ ƒ/1.9
  • Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
  • Flash Retina
  • Photonic Engine
  • Deep Fusion
  • HDR thông minh thế hệ 5
  • Ảnh chân dung thế hệ mới với Focus và Depth Control
  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
  • Animoji và Memoji
  • Chế độ Ban Đêm
  • Phong Cách Nhiếp Ảnh
  • Apple ProRAW
  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính
  • Tự động chống rung hình ảnh
  • Chế độ Chụp liên tục
  • Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
  • Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
  • Quay video ProRes lên đến 4K ở tốc độ 60 fps với khả năng ghi vào ổ đĩa gắn ngoài
  • Quay video định dạng Log
  • Academy Color Encoding System (Hệ Thống Màu Của Viện Hàn Lâm, ACES)
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Chế độ quay video QuickTake
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
Quay video
  • Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Hành Động hỗ trợ độ phân giải lên đến 2.8K ở tốc độ 60 fps
  • Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
  • Quay video ProRes lên đến 4K ở 60 fps với khả năng ghi vào ổ đĩa gắn ngoài
  • Quay video định dạng Log
  • Academy Color Encoding System (Hệ Thống Màu Của Viện Hàn Lâm, ACES)
  • Quay video macro, bao gồm chế độ quay chậm và tua nhanh
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Quay video tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Chế độ quay video QuickTake
  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai cho video (Chính)
  • Chống rung quang học cho video (Telephoto 3x)
  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến 3D và tự động lấy nét khi quay video (Telephoto 5x)
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 9x (iPhone 15 Pro) và 15x (iPhone 15 Pro Max)
  • Phóng đại âm thanh
  • Flash True Tone
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
  • Video tự động lấy nét liên tiếp
  • Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
  • Thu phóng khi xem
  • Định dạng của video được quay: HEVC, H.264, và ProRes
  • Thu âm stereo
Bảo mật
  • FaceID
  • Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
Kết nối mạng

Phiên bản A3102*

5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, n79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

Phiên bản A3106*

5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, n79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

Tất cả các phiên bản

5G (sub‑6 GHz) với 4×4 MIMO
LTE Gigabit với 4×4 MIMO và LAA
Wi‑Fi 6E (802.11ax) với 2×2 MIMO
Bluetooth 5.3
Chip Ultra Wideband thế hệ thứ 2
Công nghệ mạng Thread
NFC có chế độ đọc
Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
Công nghệ âm thanh:
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
  • Phát Âm Thanh Không Gian
  • Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định
Xem video
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, và ProRes
  • HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10, và HLG
  • AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh, video có độ phân giải lên đến 4K HDR lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh có hỗ trợ AirPlay
  • Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video: Lên đến 4K HDR thông qua đầu ra DisplayPort nguyên bản bằng USB-C hoặc Bộ Chuyển Đổi AV Kỹ Thuật Số USB-C (phiên bản A2119; bộ chuyển đổi được bán riêng)9
Sạc
  • Cổng kết nối USB-C hỗ trợ:
    • Sạc
    • DisplayPort
    • USB 3 (lên đến 10Gb/s)11
Pin và nguồn điện
  • Thời gian xem video: Lên đến 29 giờ
  • Thời gian xem video (trực tuyến): Lên đến 25 giờ
  • Thời gian nghe nhạc: Lên đến 95 giờ
  • Tích hợp pin sạc lithium-ion
  • Sạc không dây MagSafe lên đến 15W
  • Sạc không dây Qi lên đến 7,5W
  • Khả năng sạc nhanh: Sạc lên đến 50% trong vòng 30 phút với bộ tiếp hợp nguồn 20W hoặc cao hơn (được bán riêng)
Cảm biến
  • Face ID
  • LiDAR Scanner
  • Áp kế
  • Con quay hồi chuyển độ lệch tương phản cao
  • Gia tốc kế lực G cao
  • Cảm biến tiệm cận
  • Hai cảm biến ánh sáng môi trường
5/5 (1 Review)

Đánh giá & nhận xét iPhone 15 Pro Max 1TB – (2 sim Vật lý) – Chính Hãng

Theo dõi
Thông báo về
guest
Inline Feedbacks
View all comments

Thông số kỹ thuật

  • Nội dung đang được cập nhật....